1 Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Related articles 01:
1. https://docluat.vn/archive/3195/
2. https://docluat.vn/archive/2019/
3. https://docluat.vn/archive/1361/
1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng1.2 Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu1.3 Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP1.4 Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu1.5 Điều 5. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu1.6 Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư1.7 Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư1.8 Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C1.9 Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư1.10 Điều 10. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất1.11 Điều 11. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất1.12 Điều 12. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu1.13 Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu1.14 Điều 14. Tổ chuyên gia
3 Mục 1. SƠ TUYỂN
3.1 Điều 15. Quy trình chi tiết3.2 Điều 16. Áp dụng sơ tuyển3.3 Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển3.4 Điều 18. Thông báo, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển3.5 Điều 19. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu3.6 Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển3.7 Điều 21. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
4.1 Điều 22. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư4.2 Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư4.3 Điều 24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
6 Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP
6.1 Điều 25. Quy trình chi tiết
7.1 Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu7.2 Điều 27. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu7.3 Điều 28. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
8.1 Điều 29. Mời thầu8.2 Điều 30. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu8.3 Điều 31. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu8.4 Điều 32. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật8.5 Điều 33. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu8.6 Điều 34. Làm rõ hồ sơ dự thầu8.7 Điều 35. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
9.1 Điều 36. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật9.2 Điều 37. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
10.1 Điều 38. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại10.2 Điều 39. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại10.3 Điều 40. Đàm phán sơ bộ hợp đồng10.4 Điều 41. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
11.1 Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
12.1 Điều 43. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng12.2 Điều 44. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng
13.1 Điều 45. Quy trình chi tiết13.2 Điều 46. Lập hồ sơ mời thầu13.3 Điều 47. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu13.4 Điều 48. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu13.5 Điều 49. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư13.6 Điều 50. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật13.7 Điều 51. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật13.8 Điều 52. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại13.9 Điều 53. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu13.10 Điều 54. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư13.11 Điều 55. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
15 Mục 1. QUY TRÌNH CHI TIẾT
15.1 Điều 56. Quy trình chi tiết
16.1 Điều 57. Lập hồ sơ mời thầu16.2 Điều 58. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu16.3 Điều 59. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
17.1 Điều 60. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu17.2 Điều 61. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
18.1 Điều 62. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật18.2 Điều 63. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
19.1 Điều 64. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại19.2 Điều 65. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại19.3 Điều 66. Đàm phán sơ bộ hợp đồng19.4 Điều 67. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
20.1 Điều 68. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư20.2 Điều 69. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
22 Mục 1. CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
22.1 Điều 70. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư22.2 Điều 71. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư22.3 Điều 72. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng22.4 Điều 73. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu22.5 Điều 74. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu22.6 Điều 75. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
23.1 Điều 76. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư23.2 Điều 77. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư23.3 Điều 78. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng23.4 Điều 79. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu23.5 Điều 80. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định thầu23.6 Điều 81. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
24.1 Điều 82. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu24.2 Điều 83. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư24.3 Điều 84. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh24.4 Điều 85. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện24.5 Điều 86. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
25.1 Điều 87. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư25.2 Điều 88. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị25.3 Điều 89. Hội đồng tư vấn25.4 Điều 90. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
27 Mục 1. XỬ LÝ VI PHẠM
27.1 Điều 91. Các hình thức xử lý vi phạm27.2 Điều 92. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà đầu tư27.3 Điều 93. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư27.4 Điều 94. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
28.1 Điều 95. Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư28.2 Điều 96. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
29.1 Điều 97. Quy định chuyển tiếp29.2 Điều 98. Hiệu lực thi hành29.3 Điều 99. Hướng dẫn thi hành
TƯ VẤN & DỊCH VỤ |
Related articles 02:
1. https://docluat.vn/archive/2300/
2. https://docluat.vn/archive/2151/
3. https://docluat.vn/archive/1998/