1 Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Related articles 01:
1. https://docluat.vn/archive/2405/
2. https://docluat.vn/archive/2529/
3. https://docluat.vn/archive/1256/
1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh1.2 Điều 2. Đối tượng áp dụng1.3 Điều 3. Giải thích từ ngữ1.4 Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông1.5 Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin1.6 Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin1.7 Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông1.8 Điều 8. Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia1.9 Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông1.10 Điều 10. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông1.11 Điều 11. Thanh tra chuyên ngành về viễn thông1.12 Điều 12. Các hành vi bị cấm trong hoạt động viễn thông
2.1 Điều 13. Hình thức kinh doanh viễn thông2.2 Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông2.3 Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông2.4 Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông2.5 Điều 17. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông2.6 Điều 18. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông2.7 Điều 19. Cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
3.1 Điều 20. Hoạt động viễn thông công ích3.2 Điều 21. Quản lý hoạt động viễn thông công ích3.3 Điều 22. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
4.1 Điều 23. Thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ4.2 Điều 24. Thiết lập mạng viễn thông4.3 Điều 25. Cung cấp dịch vụ viễn thông4.4 Điều 26. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông4.5 Điều 27. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông4.6 Điều 28. Liên lạc nghiệp vụ4.7 Điều 29. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp4.8 Điều 30. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định4.9 Điều 31. Dịch vụ báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định4.10 Điều 32. Lập hóa đơn và thanh toán giá cước dịch vụ viễn thông4.11 Điều 33. Hoàn trả giá cước và bồi thường thiệt hại
5.1 Điều 34. Giấy phép viễn thông5.2 Điều 35. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông5.3 Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông5.4 Điều 37. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông5.5 Điều 38. Điều kiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp mới giấy phép viễn thông5.6 Điều 39. Thu hồi giấy phép viễn thông5.7 Điều 40. Miễn giấy phép viễn thông5.8 Điều 41. Phí quyền hoạt động viễn thông
6.1 Điều 42. Nguyên tắc kết nối viễn thông6.2 Điều 43. Kết nối mạng viễn thông công cộng6.3 Điều 44. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng6.4 Điều 45. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
7.1 Điều 46. Quản lý tài nguyên viễn thông7.2 Điều 47. Quy hoạch kho số viễn thông, tài nguyên Internet7.3 Điều 48. Phân bổ, sử dụng, hoàn trả kho số viễn thông, tài nguyên Internet7.4 Điều 49. Chuyển nhượng kho số viễn thông, tài nguyên Internet7.5 Điều 50. Thu hồi kho số viễn thông, tài nguyên Internet
8.1 Điều 51. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông8.2 Điều 52. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông8.3 Điều 53. Giá cước viễn thông8.4 Điều 54. Nguyên tắc xác định giá cước viễn thông8.5 Điều 55. Căn cứ xác định giá cước viễn thông8.6 Điều 56. Quản lý giá cước viễn thông
9.1 Điều 57. Quy hoạch công trình viễn thông9.2 Điều 58. Đất sử dụng cho công trình viễn thông9.3 Điều 59. Thiết kế, xây dựng công trình viễn thông9.4 Điều 60. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật9.5 Điều 61. Quản lý công trình viễn thông
10.1 Điều 62. Hiệu lực thi hành10.2 Điều 63. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
LUẬT SƯ VỀ VIỄN THÔNG |
Related articles 02:
1. https://docluat.vn/archive/3686/
2. https://docluat.vn/archive/2658/
3. https://docluat.vn/archive/2427/