Docluat.vn https://docluat.vn Law Fri, 27 Sep 2024 09:16:46 +0000 en-US hourly 1 https://docluat.vn/wp-content/uploads/2024/10/cropped-fast-business-loans-32x32.webp Docluat.vn https://docluat.vn 32 32 VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ CHỨNG KHOÁN https://docluat.vn/archive/1149/ https://docluat.vn/archive/1149/#respond Fri, 27 Sep 2024 09:16:46 +0000 https://docluat.vn/van-ban-phap-luat-ve-chung-khoan/
Chung
Chào bán
Niêm yết, Giao dịch
Quản trị công ty đại chúng
Công bố thông tin
Đầu tư nước ngoài
Xử phạt vi phạm
Sở giao dịch Hà Nội
Sở giao dịch HCM

Chung


Luật 54/2019/QH14 về Chứng khoán


Luật 70/2006/QH11 về Chứng khoán


Luật 62/2010/QH12 sửa bổ sung Luật 70/2006/QH11 về Chứng khoán


NĐ 58/2012/NĐ-CP chi tiết Luật 70/2006/QH11, Luật 62/2010/QH12 sửa bổ sung Luật 70/2006/QH11 về chứng khoán


NĐ 60/2015/NĐ-CP sửa bổ sung NĐ 58/2012/NĐ-CP

NĐ 86/2016/NĐ-CP về điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán


NĐ 163/2018/NĐ-CP về phát hành trái phiếu doanh nghiệp


NĐ 151/2018/NĐ-CP sửa đổi các nghị định về điều kiện kinh doanh lĩnh vực tài chính


NĐ 135/2015/NĐ-CP về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài


TT 210/2012/TT-BTC Về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán


TT 07/2016/TT-BTC Sửa đổi TT 210/2012/TT-BTC về thành lập và hoạt động công ty chứng khoán


Chào bán


TT 162/2015/TT-BTC về chào bán chứng khoán ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi, phát hành thêm cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và chào mua công khai cổ phiếu

TT 194/2009/TT-BTC Về chào mua công khai cổ phiếu công ty đại chúng, chứng chỉ quỹ


Niêm yết, Giao dịch


TT 203/2015/TT-BTC về giao dịch trên thị trường chứng khoán

TT 180/2015/TT-BTC về đăng ký giao dịch chứng khoán chưa niêm yết


TT 13/2019/TT-BTC sửa bổ sung TT 180/2015/TT-BTC về đăng ký giao dịch chứng khoán chưa niêm yết


TT 202/2015/TT-BTC về niêm yết chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán


TT 29/2017/TT-BTC sửa bổ sung TT 202/2015/TT-BTC


TT 134/2017/TT-BTC về giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán


QĐ 87/QĐ-UBCK Về quy chế hướng dẫn giao dịch ký quỹ chứng khoán


QĐ 1205/QĐ-UBCK Sửa đổi QĐ 87/QĐ-UBCK Về quy chế hướng dẫn giao dịch ký quỹ chứng khoán


Quản trị công ty đại chúng


NĐ 71/2017/NĐ-CP về quản trị công ty đại chúng


TT 95/2017/TT-BTC hướng ẫn NĐ 71/2017/NĐ-CP về quản trị công ty đại chúng 


Công bố thông tin


TT 155/2015/TT-BTC về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán


Đầu tư nước ngoài


TT 123/2015/TT-BTC về đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán

Xử phạt vi phạm


NĐ 145/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung NĐ 108/2013/NĐ-CP về xử phạt VPHC trong lĩnh vực chứng khoán

NĐ 108/2013/NĐ-CP về xử phạt VPHC về chứng khoán

Sở giao dịch Hà Nội


QĐ 639/QĐ-SGDHN về Quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội


QĐ 455/QĐ-SGDHN Quy chế chưa niêm yết chứng khoán tại sở giao dịch chứng khoán Hà Nội


QĐ 958/QĐ-SGDHN sửa bổ sung QĐ 639/QĐ-SGDHN


Sở giao dịch HCM


QĐ 346/QĐ-SGDHCM về quy chế niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán HCM

QĐ 66/QĐ-SGDHCM về quy chế giao dịch chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán HCM

 
 TƯ VẤN & DỊCH VỤ
 

TIỆN ÍCH BỔ SUNG

HỎI ĐÁP LIÊN QUAN

VĂN BẢN LOẠI KHÁC
]]>
https://docluat.vn/archive/1149/feed/ 0
CÁC KHOẢN THU, CHI CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC https://docluat.vn/archive/1133/ https://docluat.vn/archive/1133/#respond Fri, 27 Sep 2024 09:13:36 +0000 https://docluat.vn/cac-khoan-thu-chi-cua-ngan-sach-nha-nuoc/

Điều 2. Thu ngân sách nhà nước

1. Thuế do các tổ chức, cá nhân nộp theo quy định của các luật thuế.

2. Lệ phí do các tổ chức, cá nhân nộp theo quy định của pháp luật.

3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện; trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ.

4. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thực hiện, sau khi trừ phân được trích lại đ bù đp chi phí theo quy định của pháp luật.

5. Các khoản nộp ngân sách nhà nước từ hoạt động kinh tế của Nhà nước, gồm:

a) Lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;

b) Các khoản thu hồi vốn của Nhà nước đầu tư tại các tổ chức kinh tế;

c) Thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước;

d) Thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước;

đ) Chênh lệch thu lớn hơn chi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

e) Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (bao gồm cả gốc và lãi), trừ vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ.

6. Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

7. Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan, đơn vị, t chc của Nhà nước quản lý.

8. Tiền sử dụng đất; tiền cho thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng khu vực bin; tin cho thuê và tin bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

9. Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước; thu cấp quyn khai thác khoáng sản, thu cấp quyn khai thác tài nguyên nước.

10. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật.

11. Các khoản đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

12. Các khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước cho Nhà nước, Chính phủ Việt Nam, cho cơ quan nhà nước ở địa phương.

13. Thu từ quỹ dự trữ tài chính theo quy định tại Điều 11 Luật ngân sách nhà nước.

14. Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Chi ngân sách nhà nước         

1. Chi đầu tư phát triển gồm:

a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 3 Điều này;

b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;

c) Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật.

2. Chi dự trữ quốc gia.

3. Chi thường xuyên cho các lĩnh vực:

a) Quốc phòng;

b) An ninh và trật tự, an toàn xã hội;

c) Sự nghiệp giáo dục – đào tạo và dạy nghề;

d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ;

đ) Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình;

e) Sự nghiệp văn hóa thông tin;

g) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn;

h) Sự nghiệp thể dục thể thao;

i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường;

k) Các hoạt động kinh tế;

l) Hoạt động của các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội bao gồm: Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp theo quy định của pháp luật;

m) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật;

n) Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật.

4. Chi trả lãi, phí và chi phí phát sinh khác từ các khoản tiền do Chính phủ, chính quyền địa phương cấp tnh vay.

5. Chi viện trợ của ngân sách trung ương cho các Chính phủ, tổ chức ngoài nước.

6. Chi cho vay theo quy định của pháp luật.

7. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

8. Chi chuyển nguồn từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau.

9. Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới.

 TƯ VẤN & DỊCH VỤ

TIỆN ÍCH BỔ SUNG

XEM TOÀN VĂN

VĂN BẢN LIÊN QUAN
]]>
https://docluat.vn/archive/1133/feed/ 0
VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ NGÂN HÀNG, TÍN DỤNG https://docluat.vn/archive/974/ https://docluat.vn/archive/974/#respond Thu, 11 Jul 2024 07:35:49 +0000 https://docluat.vn/van-ban-phap-luat-ve-ngan-hang-tin-dung/
Luật 47/2010/QH12 về Tổ chức tín dụng

Luật 17/2017/QH14 sửa đổi Luật 47/2010/QH12 về Tổ chức tín dụng


NĐ 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phát triển nông nghiệp


NĐ 01/2014/NĐ-CP về nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần tại tổ chức tín dụng Việt Nam


NĐ 101/2012/NĐ-CP về Thanh toán không dùng tiền mặt


NĐ 80/2016/NĐ-CP sửa bổ sung NĐ 101/2012/NĐ-CP về Thanh toán không dùng tiền mặt


TT 40/2011/TT-NHNN về cấp giấy phép hoạt động ngân hàng, tín dụng


TT 17/2017/TT-NHNN sửa bổ sung TT 40/2011/TT-NHNN


TT 07/2015/TT-NHNN về Bảo lãnh ngân hàng


TT 13/2017/TT-NHNN sửa bổ sung TT 07/2015/TT-NHNN


TT 04/2015/TT-NHNN về Quỹ tín dụng nhân dân


TT 06/2017/TT-NHNN sửa bổ sung TT 04/2015/TT-NHNN về Quỹ tín dụng nhân dân


TT 04/2010/TT-NHNN về sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng, ngân hàng


TT 23/2014/TT-NHNN về việc mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán


TT 32/2016/TT-NHNN sửa bổ sung TT 23/2014/TT-NHNN


TT 02/2019/TT-NHNN sửa bổ sung TT 23/2014/TT-NHNN về việc mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán


TT 22/2016/TT-NHNN về tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua trái phiếu doanh nghiệp


TT 15/2018/TT-NHNN sửa bổ sung TT 22/2016/TT-NHNN


TT 48/2018/TT-NHNN về Tiền gửi tiết kiệm


TT 49/2018/TT-NHNN về Tiền gửi có kỳ hạn


TT 11/2019/TT-NHNN Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng


NQ 42/2017/QH14 về Thí điểm xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng.

 
 TƯ VẤN & DỊCH VỤ
 

TIỆN ÍCH BỔ SUNG

VĂN BẢN LOẠI KHÁC
]]>
https://docluat.vn/archive/974/feed/ 0