Related articles 01:
1. https://docluat.vn/archive/1142/
2. https://docluat.vn/archive/934/
3. https://docluat.vn/archive/925/
1.1 Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh1.2 Điều 2. Đối tượng áp dụng
2.1 Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu2.2 Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu2.3 Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu2.4 Điều 6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu2.5 Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo Điều kiện2.6 Điều 8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng2.7 Điều 9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu2.8 Điều 10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu2.9 Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
4 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
4.1 Điều 12. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu4.2 Điều 13. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất4.3 Điều 14. Điều Tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất4.4 Điều 15. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác4.5 Điều 16. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa4.6 Điều 17. Tạm xuất, tái nhập4.7 Điều 18. Kinh doanh chuyển khẩu4.8 Điều 19. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu4.9 Điều 20. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
5.1 Điều 21. Danh Mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có Điều kiện5.2 Điều 22. Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có Điều kiện5.3 Điều 23. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh5.4 Điều 24. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt5.5 Điều 25. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng5.6 Điều 26. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất5.7 Điều 27. Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất5.8 Điều 28. Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất5.9 Điều 29. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất5.10 Điều 30. Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp5.11 Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
6.1 Điều 32. Bộ Công Thương6.2 Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh6.3 Điều 34. Tổng cục Hải quan
7.1 Điều 35. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa7.2 Điều 36. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa7.3 Điều 37. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
9 Mục 1. NHẬN GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
9.1 Điều 38. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài9.2 Điều 39. Hợp đồng gia công9.3 Điều 40. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư9.4 Điều 41. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công9.5 Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công9.6 Điều 43. Gia công chuyển tiếp9.7 Điều 44. Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công9.8 Điều 45. Thủ tục hải quan9.9 Điều 46. Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị9.10 Điều 47. Gia công quân phục
10.1 Điều 48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan10.2 Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
12 Mục 1. ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
12.1 Điều 50. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài12.2 Điều 51. Nghĩa vụ thuế12.3 Điều 52. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý12.4 Điều 53. Trả lại hàng
13.1 Điều 54. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài13.2 Điều 55. Nghĩa vụ về thuế13.3 Điều 56. Nhận lại hàng
15 Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
15.1 Điều 57. Nguyên tắc phối hợp15.2 Điều 58. Nội dung phối hợp15.3 Điều 59. Cơ quan chủ trì15.4 Điều 60. Cơ quan đầu mối15.5 Điều 61. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
16.1 Điều 62. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương16.2 Điều 63. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương16.3 Điều 64. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn16.4 Điều 65. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại Điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương16.5 Điều 66. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dân đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
17.1 Điều 67. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn17.2 Điều 68. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại Điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương17.3 Điều 69. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
18.1 Điều 70. Tổ chức thực hiện18.2 Điều 71. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương18.3 Điều 72. Điều Khoản chuyển tiếp18.4 Điều 73. Điều Khoản thi hành
TƯ VẤN & DỊCH VỤ |
Related articles 02:
1. https://docluat.vn/archive/1158/
2. https://docluat.vn/archive/1142/
3. https://docluat.vn/archive/1112/